Elevated | Nghĩa của từ elevated trong tiếng Anh

/ˈɛləˌveɪtəd/

  • Tính từ
  • cao; cao cả, cao thượng, cao nhã
    1. an elevated position: địa vị cao
    2. an elevated aim: mục đích cao cả
    3. an elevated style: văn cao nhã
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phấn khởi, phấn chấn; hân hoan, hoan hỉ
  • (thông tục) ngà ngà say, chếnh choáng hơi men
  • Danh Từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đường sắt (nền) cao

Những từ liên quan với ELEVATED

aerial, sublime, grand, noble, elated, formal, high, animated, inflated, eloquent, raised, bright
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất