Elusive | Nghĩa của từ elusive trong tiếng Anh
/iˈluːsɪv/
- Tính từ
- hay lảng tránh (người...); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời)
- khó nắm (ý nghĩa...)
Những từ liên quan với ELUSIVE
fugitive, puzzling, illusory, insubstantial, slippery, equivocal, fraudulent, fleeting, incomprehensible, deceitful, fallacious, evanescent, greasy, ambiguous