Engine | Nghĩa của từ engine trong tiếng Anh

/ˈɛnʤən/

  • Danh Từ
  • máy động cơ
  • đầu máy (xe lửa)
  • dụng cụ chiến tranh
    1. engines of war: dụng cụ chiến tranh
  • dụng cụ, phương tiện
    1. to use every available engine to gain one's end: sử dụng mọi phương tiện sẵn có để đạt mục đích của mình
  • Động từ
  • lắp máy vào (thu...); gắn động cơ vào
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất