Nghĩa của cụm từ excuse me can you tell me the way to the station trong tiếng Anh
- Excuse me, can you tell me the way to the station?
- Xin lỗi, bạn có thể nói cho tôi biết đường tới ga được không?
200 cụm từ tiếng Anh phổ biến hay gặp hàng ngày
- Excuse me, can you tell me the way to the station?
- Xin lỗi, bạn có thể nói cho tôi biết đường tới ga được không?
- Excuse me, is this the right way to the station?
- Xin lỗi, đây có phải đường tới ga không?
- What time are you going to the bus station?
- Mấy giờ bạn sẽ ra trạm xe buýt?
- Where is the bus station?
- Trạm xe buýt ở đâu?
- How far is it to the bus station?
- Từ đây tới trạm xe buýt bao xa?
- Can you tell me if there is any minimum for the first deposit?
- Cô làm ơn cho biết có quy định mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
- Can you tell me how to get to Diamond Plaza?
- Bạn làm ơn chỉ giúp tôi đường đến Diamond Plaza.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Excuse me, what did you say?
- Xin lỗi, bạn nói gì?
- Excuse me, do you know where the B building is?
- Xin lỗi, bạn có biết tòa nhà B ở đâu không?
- Excuse me
- Xin lỗi
- Excuse me, Where is the nearest park, please?
- Xin lỗi, cho tôi hỏi công viên gần nhất ở đâu?
- Excuse me. Check please.
- Làm ơn tính tiền giùm tôi.
- Please excuse the mess.
- Thứ lỗi vì sự bừa bộn nhé.
- Please excuse my ignorance
- Làm ơn hãy bỏ qua sự thiếu sót của tôi
- Excuse me, I'm looking for...
- Xin lỗi, tôi đang tìm...
- The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
- Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé