Exile | Nghĩa của từ exile trong tiếng Anh
/ˈɛgˌzajəl/
- Danh Từ
- sự đày ải, sự đi đày
- cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày
- người bị đày ải, người đi đày
- Động từ
- đày ải (ai) (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
/ˈɛgˌzajəl/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày