Famine | Nghĩa của từ famine trong tiếng Anh

/ˈfæmən/

  • Danh Từ
  • nạn đói kém
    1. to die of famine: chết đói
  • sự khan hiếm
    1. water famine: sự hiếm nước
    2. famine prices: giá đắt, giá cắt cổ (vì khan hiếm)

Những từ liên quan với FAMINE

misery, poverty, scarcity
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất