Find | Nghĩa của từ find trong tiếng Anh

/ˈfaɪnd/

  • Danh Từ
  • sự tìm thấy (chồn, cáo, mỏ, vàng...)
    1. a sure find: nơi chắc tìm thấy vật gì; nơi chắc có cáo, có chồn...
  • vật tìm thấy
  • Động từ
  • thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được
  • nhận, nhận được, được
    1. to find favour: được chiếu cố
  • nhận thấy, xét thấy, thấy
    1. how do you find yourself this morning?: sáng nay anh thấy người thế nào?
    2. to find it necessary to do something: thấy cần thiết phải làm việc gì
  • thấy có (thời gian, can đảm...)
    1. I can't find time to read: tôi không thấy có thời gian để đọc
    2. to find courage to do something: thấy có can đảm để làm việc gì
    3. nobody can find it in his heart to do that: không ai nỡ lòng nào mà làm việc đó
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tới, đạt tới, trúng
    1. the blow found his chin: quả đấm trúng cằm hắn
  • cung cấp
    1. to find someone in clothes: cung cấp cho ai quần áo
    2. to be well found in food: được cung cấp đầy đủ về thức ăn
    3. all found: được cấp đầy đủ cả ăn, ở, quần áo, ngoài lương ra (người ở)
  • (pháp lý) xác minh và tuyên bố (tội, tội giết người...)
    1. to find somebody guilty: xác minh và tuyên bố ai có tội
  • to find out
    1. khám phá ra, tìm ra
  • phát minh ra
  • giải (một vấn đề)
  • to find out about
    1. hỏi về, tìm hiểu về
  • to find one's account in
    1. lợi dụng
  • to find one's feet
    1. đi đứng được
  • (nghĩa bóng) tự lực được
  • to find [a] true bill
    1. (xem) bill
  • to find oneself
    1. thấy được sở trường năng khiếu của mình
  • tự cung cấp cho mình
  • tìm thấy

Những từ liên quan với FIND

detect, notice, bonanza, catch, spot, identify, boast, encounter, meet, recover, get, gem, jewel, locate, discover
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất