Nghĩa của cụm từ first class or coach trong tiếng Anh

  • First class or coach?
  • Khoang hạng nhất hay hạng thường?
  • First class or coach?
  • Khoang hạng nhất hay hạng thường?
  • How much is a first class stamp?
  • Gía tem hạng nhất bao nhiêu?
  • I’d like a ticket for economy class
  • Tôi muốn mua 1 vé hạng phổ thông
  • I’m taking an art class.
  • Tôi đang theo học một lớp nghệ thuật.
  • I can’t stand talking in class.
  • Tôi không thể chịu đựng được việc nói chuyện riêng trong lớp.
  • No, this is the first time
  • Không, đây là lần đầu tiên
  • This is the first time I've been here
  • Đây là lần đầu tiên tôi ở đây
  • I’ll give you an injection first
  • Tôi sẽ tiêm cho anh trước
  • Is this your first trip?
  • Đây là chuyến đi đầu tiên của anh à?
  • Can you tell me if there is any minimum for the first deposit?
  • Cô làm ơn cho biết có quy định mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
  • Is there any minimum for the first deposit?
  • Có mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
  • Please fill in this form first
  • Trước tiên anh làm ơn điền vào phiếu này
  • First of all, I‘d like to say that I’ve really enjoyed working with you.
  • Điều đầu tiên tôi muốn nói là tôi rất thích làm việc với ông.
  • Please go first. After you.
  • Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.
  • Thanks for letting me go first.
  • Cám ơn đã nhường đường.
  • The first of January is New Year's Day.
  • Ngày 1 tháng 1 là ngày đầu năm.
  • Is this your first time here?
  • Đây là lần đầu em đến đây à?
  • The first step is the hardest.
  • Vạn sự khởi ðầu nan.
  • I loved her at first sight.
  • Tôi yêu nàng từ cái nhìn đầu tiên.
  • It’s the first street on the left.
  • Nó nằm ở đường đầu tiên bên tay trái.

Những từ liên quan với FIRST CLASS OR COACH

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất