Floating | Nghĩa của từ floating trong tiếng Anh
/ˈfloʊtɪŋ/
- Danh Từ
- sự nổi
- sự thả trôi (bè gỗ)
- sự hạ thuỷ (tài thuỷ)
- (thương nghiệp) sự khai trương; sự khởi công
- Tính từ
- nổi
- để bơi
- thay đổi
- floating population: số dân thay đổi lên xuống
- (thương nghiệp) động (nợ); luân chuyển (vốn)
- floating capital: vốn luân chuyển
- (y học) di động
- floating kidney: thận di dộng