Floating | Nghĩa của từ floating trong tiếng Anh

/ˈfloʊtɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự nổi
  • sự thả trôi (bè gỗ)
  • sự hạ thuỷ (tài thuỷ)
  • (thương nghiệp) sự khai trương; sự khởi công
  • Tính từ
  • nổi
  • để bơi
  • thay đổi
    1. floating population: số dân thay đổi lên xuống
  • (thương nghiệp) động (nợ); luân chuyển (vốn)
    1. floating capital: vốn luân chuyển
  • (y học) di động
    1. floating kidney: thận di dộng

Những từ liên quan với FLOATING

light, free, inflated, sailing
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất