Folly | Nghĩa của từ folly trong tiếng Anh

/ˈfɑːli/

  • Danh Từ
  • sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều nực cười, vật nực cười
    1. it would be the height of folly to do that: làm việc đó hết sức điên rồ
  • công trình xây dựng toi tiền (tốn tiền nhưng không dùng được)

Những từ liên quan với FOLLY

idiocy, indiscretion, lunacy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất