Forbearance | Nghĩa của từ forbearance trong tiếng Anh
/foɚˈberəns/
- Danh Từ
- sự nhịn (không làm)
- tính chịu đựng, tính kiên nhẫn
- forbearance is no acquittance
- (tục ngữ) hoãn không phải là thoát nợ
/foɚˈberəns/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày