Fossil | Nghĩa của từ fossil trong tiếng Anh

/ˈfɑːsəl/

  • Tính từ
  • hoá đá, hoá thạch
    1. fossil bones: xương hoá thạch
  • cổ lỗ, lỗi thời, hủ lậu
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) chôn ở dưới đất; đào ở đất lên
  • Danh Từ
  • vật hoá đá, hoá thạch
  • người cổ lỗ, người lỗi thời, người hủ lậu; vật cổ lỗ, vật lỗi thời

Những từ liên quan với FOSSIL

impression, reconstruction
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất