Gangway | Nghĩa của từ gangway trong tiếng Anh

/ˈgæŋˌweɪ/

  • Danh Từ
  • lối đi giữa các hàng ghế
  • lối đi chéo dẫn đến các hàng ghế sau (nghị viện Anh)
  • (hàng hải) cầu tàu
  • (hàng hải) đường từ mũi tàu đến lái (trên sân tàu)
  • above gangway
    1. dính líu chặt chẽ với chính sách của đảng mình
  • below gangway
    1. ít dính líu với chính sách của đảng mình
  • tránh ra cho tôi nhờ một tí

Những từ liên quan với GANGWAY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất