Gargoyle | Nghĩa của từ gargoyle trong tiếng Anh

/ˈgɑɚˌgojəl/

  • Danh Từ
  • miệng máng xối (hình đầu thú hoặc đầu người, theo kiểu kiến trúc gôtíc)

Những từ liên quan với GARGOYLE

monster, glutton, critter, quadruped, barbarian, monstrosity
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất