Generosity | Nghĩa của từ generosity trong tiếng Anh

/ˌʤɛnəˈrɑːsəti/

  • Danh Từ
  • sự rộng lượng, sự khoan hồng; hành động rộng lượng, hành động khoan hồng
    1. to show generosity in dealing with a defeated enemy: khoan hồng trong cách đối xử với kẻ địch bại trận
  • tính rộng rãi, tính hào phóng

Những từ liên quan với GENEROSITY

kindness, liberality, goodness, charity, largesse, altruism, hospitality
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất