Government | Nghĩa của từ government trong tiếng Anh

/ˈgʌvɚmənt/

  • Danh Từ
  • sự cai trị, sự thống trị
  • chính phủ, nội các
    1. the Government of the Democratic Republic of Vietnam: chính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hoà
    2. to form a government: lập chính phủ
  • chính quyền
    1. central government: chính quyền trung ương
    2. local government: chính quyền địa phương
  • chính thể
    1. democratic government: chính thể dân chủ
    2. monarchic government: chính thể quân chủ
  • bang; tỉnh (địa hạt dưới quyền cai trị của một viên thống đốc hoặc thủ hiến)
  • sự cai quản
    1. under petticoat government: dưới sự cai quản của vợ; dưới quyền phụ nữ
  • sự kiềm chế
    1. government of oneself: sự tự kiềm chế
  • (ngôn ngữ học) sự chi phối
  • Động từ
  • chính phủ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất