Gravitate | Nghĩa của từ gravitate trong tiếng Anh

/ˈgrævəˌteɪt/

  • Động từ
  • hướng về, đổ về, bị hút về
    1. young people gravitate towards industrials areas: thanh niên đổ về các khu công nghiệp
  • (vật lý) rơi xuống (vì sức hút), bị hút
    1. to gravitate to the bottom: rơi xuống đáy, bị hút xuống đáy

Những từ liên quan với GRAVITATE

sink, drop, drift, descend, lean, approach
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất