Guesstimate | Nghĩa của từ guesstimate trong tiếng Anh
/ˈgɛstəˌmeɪt/
- Danh Từ
- sự ước tính theo cách vừa dự đoán vừa lập luận
Những từ liên quan với GUESSTIMATE
hunch, opinion, measure, conjecture, assessment, basically, practically, inference, guess, belief, presumption, nearly, projection