Nghĩa của cụm từ have you had any other jobs trong tiếng Anh
- Have you had any other jobs?
- Anh có làm thêm việc gì khác không?
- Have you had any other jobs?
- Anh có làm thêm việc gì khác không?
- Any other shirts?
- Có cái áo sơ mi nào khác nữa không?
- We haven't had any rain for a fortnight
- Chúng tôi đã không có mưa trong hai tuần / Cả nửa tháng nay trời không mưa
- I am lucky to have a loving family who supports and cares for each other.
- Tôi thật may mắn khi có một gia đình yêu thương, luôn ủng hộ và quan tâm lẫn nhau.
- My sibling and I have a strong bond. We always support each other.
- Anh chị em tôi có mối quan hệ gắn bó chặt chẽ. Chúng tôi luôn ủng hộ lẫn nhau.
- Have you ever had Potato soup?
- Bạn đã từng ăn xúp khoai chưa?
- I have had five years experience with a company as a saleman.
- Tôi có 5 năm kinh nghiệm là nhân viên bán hàng.
- From the other end of the line
- từ bên kia đầu dây ( điện thoại )
- I got a splinter the other day
- Gần đây, tôi thấy mệt mỏi rã rời
- Please show me some other color.
- Làm ơn cho tôi cái màu khác
- I had a really great time talking to you.
- Tôi đã có khoảng thời gian trò chuyện thật tuyệt với bạn.
- I haven't had lunch yet
- Tôi chưa ăn trưa
- I wish I had one
- Tôi ước gì có một cái
- I had a feeling he was in favor of the plan.
- Tôi cảm thấy ông ấy ủng hộ kế hoạch này.
- I had an accident.
- Tôi gặp tai nạn.
- My mistake, i had that wrong
- Lỗi của tôi, tôi đã làm điều không đúng
- I had food poisoning
- Tôi bị ngộ độc thực phẩm
- I wish I had one.
- Ước gì tôi cũng có 1 cái.
- Do you have any children?
- Bạn có con không?
- Do you have any coffee?
- Bạn có cà phê không?
Những từ liên quan với HAVE YOU HAD ANY OTHER JOBS