Heaping | Nghĩa của từ heaping trong tiếng Anh

/ˈhiːpɪŋ/

  • Danh Từ
  • đống
    1. a heap of sand: một đống cát
  • (thông tục) rất nhiều
    1. there is heaps more to say on this question: còn có thể nói rất nhiều về vấn đề này
    2. heaps of times: rất nhiều lần
    3. heaps of people: rất nhiều người
  • (số nhiều dùng như phó từ) nhiều, lắm
    1. he is heaps better: nó khá (đỡ) nhiều rồi
  • to be struck all of a heap
    1. điếng người, sửng sốt, rụng rời, mất vía
  • Động từ
  • ((thường) + up) xếp thành đống, chất đống
    1. to heap up stones: xếp đá lại thành đống, chất đống
    2. to heap up riches: tích luỹ của cải
  • để đầy, chất đầy; cho nhiều
    1. to heap a card with goods: chất đầy hàng lên xe bò
    2. to heap insults upon someone: chửi ai như tát nước vào mặt
    3. to heap someone with favours: ban cho ai nhiều đặc ân

Những từ liên quan với HEAPING

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất