Helm | Nghĩa của từ helm trong tiếng Anh

/ˈhɛlm/

  • Danh Từ
  • đám mây tụ trên đỉnh núi (lúc có động bão) ((cũng) helm cloud)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) (như) helmet
  • tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái
    1. down [with the] helm: lái con tàu đi theo dưới gió
    2. up [with the] helm: lái con tàu đi theo chiều gió
  • sự chỉ huy, sự điều khiển, sự lânh đạo; chính phủ
    1. to take the helm: nắm quyền chỉ huy, nắm quyền lânh đạo
    2. to be at the helm: cầm lái; đứng mũi chịu sào, ở cương vị chỉ huy
    3. the helm of state: chính phủ
  • Động từ
  • lái (con tàu)
  • chỉ huy, dẫn dắt, điều khiển, lânh đạo

Những từ liên quan với HELM

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất