Hen | Nghĩa của từ hen trong tiếng Anh

/ˈhɛn/

  • Danh Từ
  • gà mái
  • (định ngữ) mái (chim)
  • (đùa cợt) đàn bà
  • like a hen with one chicken
    1. tất cả bận rộn, lăng xăng rối rít

Những từ liên quan với HEN

duck, bird, partridge, pigeon, game, pullet, poultry, grouse, chick, capon, biddy, goose, rooster, cock, geese
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất