Herb | Nghĩa của từ herb trong tiếng Anh
/ˈɚb/
- Danh Từ
- cỏ, cây thảo
- medicinal herbs: cỏ làm thuốc, dược thảo
Những từ liên quan với HERB
gravy,
seedling,
condiment,
dope,
pepper,
spice,
flower,
hemp,
sauce,
salt,
grass,
shrub,
dressing,
hashish