Nghĩa của cụm từ hi tim how are you i havent seen you for a long time trong tiếng Anh
- Hi, Tim. How are you? I haven’t seen you for a long time.
- Chào Tim, anh khỏe không? Lâu quá không gặp.
- Hi, Tim. How are you? I haven’t seen you for a long time.
- Chào Tim, anh khỏe không? Lâu quá không gặp.
- Have you seen this movie?
- Bạn đã xem phim này chưa?
- Have you seen Titanic?
- Anh đã xem phim Titanic chưa?
- I've already seen it
- Tôi đã xem nó
- I've never seen that before
- Tôi chưa bao giờ thấy cái đó trước đây
- I've seen it
- Tôi đã thấy nó
- It’s the most interesting film I’ve ever seen
- Đó là bộ phim hay nhất mà tôi đã từng xem
- Are there any hobbies that you used to do but haven't done for a long time?
- Có sở thích nào bạn từng làm nhưng đã lâu rồi không làm nữa không?
- A long time ago.
- Cách nay đã lâu
- Long time no see
- Lâu quá không gặp
- From time to time
- Thỉnh thoảng
- The interest rate changes from time to time
- Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ
- Have you been waiting long?
- Bạn đợi đã lâu chưa?
- How long are you going to stay in California?
- Bạn sẽ ở California bao lâu?
- How long are you going to stay?
- Bạn sẽ ở bao lâu?
- How long have you been here?
- Bạn đã ở đây bao lâu?
- How long have you been in America?
- Bạn đã ở Mỹ bao lâu?
- How long have you lived here?
- Bạn đã sống ở đây bao lâu?
- How long have you worked here?
- Bạn đã làm việc ở đây bao lâu?
- How long will you be staying?
- Bạn sẽ ở bao lâu?
Những từ liên quan với HI TIM HOW ARE YOU I HAVENT SEEN YOU FOR A LONG TIME
seen,
a,
for,
how,
are