Nghĩa của cụm từ hit or miss trong tiếng Anh
- Hit or miss.
- Được chăng hay chớ
- Hit or miss.
- Được chăng hay chớ
- Thank you miss
- Cám ơn cô
- That was a near miss.
- Mém tí là quên rồi.
- My car was hit by another car
- Xe tôi bị xe khác đụng
- Hit it off.
- Tâm đầu ý hợp
- Hit the spot.
- Trúng ngay chóc.
- Hit the road!
- Lên đường thôi!
Những từ liên quan với HIT OR MISS