Hunt | Nghĩa của từ hunt trong tiếng Anh

/ˈhʌnt/

  • Danh Từ
  • cuộc đi săn; sự đi săn
  • cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm
    1. to find somebody after a long hunt: tìm thấy ai sau khi đã đi tìm một thời gian dài
    2. to have a hunt for a job: đi tìm việc làm
  • đoàn người đi săn
  • khu vực săn bắn
  • Động từ
  • săn bắn
  • (+ after, gor) lùng, tìm kiếm
    1. to hunt for old furniture: lùng mua đồ gỗ cũ
    2. to hunt for someone: tìm kiếm ai
  • săn, săn đuổi
    1. to hunt big gam: săn thú lớn
  • lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm
    1. to hunt the whole district for game: lùng sục khắp vùng để săn thú
  • dùng (ngựa, chó săn) để đi săn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắn (thú săn)
  • to hunt down
    1. dồn vào thế cùng
  • lùng sục, lùng bắt
    1. to hunt down a criminal: lùng bắt một kẻ phạm tôi
  • to hunt out
    1. lùng đuổi, đuổi ra
  • tìm ra, lùng ra
  • to hunt up
    1. lùng sục, tìm kiếm
  • to hunt in couples
    1. (xem) couple

Những từ liên quan với HUNT

kill, shoot, pursuit, exploration, race, capture, poach, fish, hunting, inquiry, raid, prosecution, pursue
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất