Nghĩa của cụm từ i love you more than i can say trong tiếng Anh

  • I love you more than I can say.
  • Anh yêu em nhiều hơn những gì anh đã nói.
  • I love you more than I can say.
  • Anh yêu em nhiều hơn những gì anh đã nói.
  • Love me love my dog.
  • Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng
  • Women love through ears, while men love through eyes!
  • Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
  • If you bought it somewhere else, it would cost more than double
  • Nếu chị mua ở những nơi khác, giá còn đắt gấp đôi
than, you, I, can, love
  • It's more than 5 dollars
  • Nó hơn 5 đô
  • More than 200 miles
  • Hơn 200 dặm
  • More than that
  • Hơn thế
  • Not to be taken more than four times within a 24 hour period.
  • Không được uống 4 lần trong vòng 24 giờ nhé
  • In all, the trip got to take more than two hours.
  • Nhìn chung thì chuyến đi mất hơn 2 giờ đồng hồ.
  • The snow is more than 5 centermetres deep
  • Tuyết dày hơn 5 cm.
  • More than one billion people in the world speak
  • Chinese.
  • We need more facts and more concrete informations.
  • Chúng ta cần nhiều thông tin cụ thể và xác thực hơn.
  • Can you please say that again?
  • Bạn có thể nói lại điều đó được không?
  • I can't say for sure.
  • Tôi không thể nói chắc.
  • If you like it I can buy more
  • Nếu bạn thích nó tôi có thể mua thêm
  • Can we have some more bread please?
  • Làm ơn cho thêm ít bánh mì
  • Excuse me, what did you say?
  • Xin lỗi, bạn nói gì?
  • How do you say it in English?
  • Bạn nói điều đó bằng tiếng Anh như thế nào?
  • Why did you say that?
  • Tại sao bạn đã nói điều đó?
  • What do you say to going to a movie?
  • Anh đi xem phim chứ?

Những từ liên quan với I LOVE YOU MORE THAN I CAN SAY

more, say
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất