Nghĩa của cụm từ i think those shoes are very good looking trong tiếng Anh
- I think those shoes are very good looking
- Tôi nghĩ những chiếc giày đó rất đẹp
- I think those shoes are very good looking
- Tôi nghĩ những chiếc giày đó rất đẹp
- What do you think of these shoes?
- Bạn nghĩ gì về những chiếc giày này?
- I think it's very good
- Tôi nghĩ nó rất tốt
- There's a restaurant over there, but I don't think it's very good
- Có một nhà hàng ở đằng kia, nhưng tôi không nghĩ là nó ngon lắm
- Please take off your shoes
- Làm ơn cởi giày ra
- Those men are speaking English
- Những người đó đang nói tiếng Anh
- Those who have laid down for the country’s independence
- những người đã nằm xuống cho sự độc lập của Tổ quốc.
- Those who have high risk of HIV/AIDS infection such as prostitutes, drug injectors
- những người có nguy cơ cao bị nhiểm HIV/AIDS
- I like these shoes
- Tôi thích đôi giày này.
- I think it tastes good
- Tôi nghĩ nó ngon
- He's a very good student
- Anh ta là một học viên tốt
- Very good, thanks
- Rất tốt, cám ơn
- You offered very good service for my group. Thanks a lot
- Cô đã phục vụ đoàn chúng tôi rất tốt. Cảm ơn cô rất nhiều
- Do you want very good quality?
- Ông cần thứ tốt nhất chứ?
- (mua sắm) I'm just looking
- Tôi chỉ xem thôi
- I'm looking for the post office
- Tôi đang tìm bưu điện
- Who are you looking for?
- Bạn đang tìm ai?
- No, thanks. I’m just looking
- Không, cám ơn. Tôi chỉ xem thôi
- I’m looking for some pens for students
- Tôi đang tìm mấy cái bút cho học sinh
- What kind of course are you looking for?
- Anh đang tìm lớp học môn gì?
Những từ liên quan với I THINK THOSE SHOES ARE VERY GOOD LOOKING
are