Imbecile | Nghĩa của từ imbecile trong tiếng Anh

/ˈɪmbəsəl/

  • Tính từ
  • khờ dại, đần
    1. an imbecile fellow: một người đần
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) yếu (về sức khoẻ)
  • Danh Từ
  • người khờ dại, người đần

Những từ liên quan với IMBECILE

pinhead, dull, idiot, simpleton, backward, fatuous, simple, jerk, dolt, dummy, dimwit, moron, birdbrain
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất