Imitative | Nghĩa của từ imitative trong tiếng Anh
/ˈɪməˌteɪtɪv/
- Tính từ
- bắt chước, mô phỏng, phỏng mẫu; hay bắt chước
- to be as imitative as a monkey: hay bắt chước như khỉ
- giả
- (ngôn ngữ học) tượng thanh
- imitative word: từ tượng thanh
/ˈɪməˌteɪtɪv/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày