Imitative | Nghĩa của từ imitative trong tiếng Anh

/ˈɪməˌteɪtɪv/

  • Tính từ
  • bắt chước, mô phỏng, phỏng mẫu; hay bắt chước
    1. to be as imitative as a monkey: hay bắt chước như khỉ
  • giả
  • (ngôn ngữ học) tượng thanh
    1. imitative word: từ tượng thanh

Những từ liên quan với IMITATIVE

sham, pseudo, copycat, mock, reflective, mimic, artful, derivative
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất