Impotent | Nghĩa của từ impotent trong tiếng Anh

/ˈɪmpətənt/

  • Tính từ
  • bất lực, yếu đuối, lọm khọm
    1. an impotent old man: một cụ già lọm khọm
  • bất lực, không có hiệu lực gì
    1. in an impotent rage: trong một cơn giận dữ bất lực
  • (y học) liệt dương

Những từ liên quan với IMPOTENT

barren, ineffectual, incompetent, incapable, inadequate, helpless, effete, inept, powerless, frail, gutless
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất