Incense | Nghĩa của từ incense trong tiếng Anh

/ˈɪnˌsɛns/

  • Danh Từ
  • nhang, hương, trầm
    1. an incense burner: người thắp hương; lư hương
  • khói hương trầm (lúc cúng lễ)
  • lời ca ngợi, lời tán tụng; lời tâng bốc
  • Động từ
  • đốt nhang cúng, thắp hương cúng, đốt trầm cúng (thánh thần...)
  • làm ngát hương trầm (người, vật gì để xua tan uế khí...)
  • đốt nhang, thắp hương, đốt trầm
  • làm nổi giận, làm tức điên lên

Những từ liên quan với INCENSE

perfume, rile, bouquet, bother, balm, punk, aroma, scent, excite, flame, essence, disgust, infuriate, enrage
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất