Incognito | Nghĩa của từ incognito trong tiếng Anh

/ˌɪnˌkɑːgˈniːtoʊ/

  • Danh Từ
  • người dấu tên, người thay họ đổi tên; người cải trang (đi du lịch, làm việc thiện... cốt để không ai biết)
  • tên giả (cốt để không ai biết)
    1. he travelled under the of X: anh ta đi du lịch với một cái tên giả là X

Những từ liên quan với INCOGNITO

masked, isolated
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất