Indoctrinate | Nghĩa của từ indoctrinate trong tiếng Anh
/ɪnˈdɑːktrəˌneɪt/
- Động từ
- truyền bá, truyền thụ, làm thấm nhuần; truyền giáo
- to indoctrinate Buddhism: truyền bá đạo Phật
/ɪnˈdɑːktrəˌneɪt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày