Induct | Nghĩa của từ induct trong tiếng Anh

/ɪnˈdʌkt/

  • Động từ
  • làm lễ nhậm chức cho (ai)
  • giới thiệu vào, đưa vào (một tổ chức...)
  • bước đầu làm quen nghề cho (ai)
  • (tôn giáo) bổ nhiệm, đặt vào
    1. to be inducted to a small country living: được bổ nhiệm giữ một giáo chức ở nông thôn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuyển (người ở trong diện quân dịch) vào quân đội
  • (điện học) (như) induce

Những từ liên quan với INDUCT

inaugurate, enlist, introduce, conscript
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất