Initiation | Nghĩa của từ initiation trong tiếng Anh

/ɪˌnɪʃiˈeɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng
  • sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...)
  • sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp

Những từ liên quan với INITIATION

inception, commencement, investiture, baptism, debut, induction
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất