Intrigue | Nghĩa của từ intrigue trong tiếng Anh

/ɪnˈtriːg/

  • Danh Từ
  • mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầm
  • mối dan díu ngầm, sự tằng tịu ngầm (với người có chồng)
  • tình tiết (của một vở kịch...); cốt truyện
  • Động từ
  • có mưu đồ; vận động ngầm
  • dan díu, tằng tịu (với người có chồng)
  • mưu đồ làm (cái gì); vận động ngần làm (cái gì)
    1. to intrigue a bill through Congress: vận động ngầm thông qua một đạo luật dự thảo ở quốc hội
  • hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích tò mò
    1. to be intrigued by a new idea: bị một ý mới hấp dẫn
  • làm ngạc nhiên, làm phải suy nghĩ
    1. to intrigued by the suddenness of an event: ngạc nhiên vì tính chất đột ngột của một sự việc

Những từ liên quan với INTRIGUE

rivet, please, delight, enchant, captivate, attract, plot, excite, intimacy, fascinate, pique, fraud, complication, chicanery
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất