Itinerary | Nghĩa của từ itinerary trong tiếng Anh

/aɪˈtɪnəˌreri/

  • Danh Từ
  • hành trình, con đường đi
  • nhật ký đi đường
  • sách hướng dẫn du lịch
  • Tính từ
  • (thuộc) hành trình, (thuộc) đường đi

Những từ liên quan với ITINERARY

beat, route, course, program, guide, journey, run, path, schedule, circuit
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất