Nghĩa của cụm từ ive never done that trong tiếng Anh

  • I've never done that
  • Tôi chưa bao giờ làm việc đó
  • I've never done that
  • Tôi chưa bao giờ làm việc đó
  • I have never done this before.
  • Trước đây tôi chưa từng làm công việc này.
  • Never say never
  • Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ
  • Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
  • I hope you enjoy the party.

Những từ liên quan với IVE NEVER DONE THAT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất