Jaundiced | Nghĩa của từ jaundiced trong tiếng Anh

/ˈʤɑːndəst/

  • Danh Từ
  • (y học) bệnh vàng da
  • (nghĩa bóng) cách nhìn lệch lạc thành kiến; sự hằn học, sự ghen tức
  • Động từ
  • làm mắc bệnh vàng da
  • (nghĩa bóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm hằn học, làm ghen tức
    1. with a jaundiced eye: với con mắt ghen tức

Những từ liên quan với JAUNDICED

bitter, grudging, cynical, jealous, envious, intolerant, biased, partisan, spiteful, bigoted, colored
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất