Juicy | Nghĩa của từ juicy trong tiếng Anh

/ˈʤuːsi/

  • Tính từ
  • có nhiều nước (quả, thịt, rau...)
  • ẩm ướt (thời tiết)
  • (thông tục) hay, lý thú, rôm rả
  • (nghệ thuật), (từ lóng) nhiều màu sắc, đậm màu tươi (nom bóng ướt)

Những từ liên quan với JUICY

racy, sappy, oily, dank, lush, piquant, colorful, sensational, provocative, intriguing, mellow, spicy, humid, fascinating
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất