Letter | Nghĩa của từ letter trong tiếng Anh

/ˈlɛtɚ/

  • Danh Từ
  • chữ cái, chữ
    1. the 26 letters of the English alphabet: 26 chữ của bảng chữ cái Anh
    2. a capital letter: chữ hoa
    3. a small letter: chữ nhỏ
  • thư, thư tín
    1. business letters: thư công việc, thư thương mại
  • nghĩa chật hẹp, nghĩa mặt chữ
    1. to understand a clause in letter and spirit: hiểu một điều khoản về cả chữ lẫn ý của nó
  • (số nhiều) văn học, văn chương
    1. a man of letters: nhà văn, văn sĩ
    2. the profession of letter s: nghề viết văn
    3. republic (commonwealth) of letters: giới văn học
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) huy hiệu (tặng cho sinh viên có thành tích thể thao...) ((thường) là tên tắt của trường)
  • to the letter
    1. chú ý từng li từng tí
  • Động từ
  • viết chữ, khắc chữ lên, in chữ lên
  • (kỹ thuật) đánh dấu, in dấu

Những từ liên quan với LETTER

report, reply, character, answer, message, minuscule, alphabet, sign, postcard, rune, memorandum, memo, dispatch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất