Limber | Nghĩa của từ limber trong tiếng Anh

/ˈlɪmbɚ/

  • Danh Từ
  • (quân sự) đầu xe (xe kéo pháo)
  • Tính từ
  • mềm, mềm dẻo, dễ uốn
  • nhanh nhẹn

Những từ liên quan với LIMBER

pliant, elastic, pliable, springy, graceful, lithe, resilient, spry, plastic, lissome
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất