Loosen | Nghĩa của từ loosen trong tiếng Anh

/ˈluːsn̩/

  • Động từ
  • nới ra, làm lỏng ra, làm long ra, lơi ra
    1. to loosen a screw: nới lỏng một cái đinh ốc
  • xới cho (đất) xốp lên, làm cho (đất) tơi ra
  • (y học) làm cho nhuận (tràng); làm cho long (đờm)
  • buông lỏng, nới ra (kỷ luật)
  • lỏng ra, giãn ra, lơi ra, long ra
  • to loosen someone's tongue
    1. (như) to loose someone's tongue ((xem) loose)

Những từ liên quan với LOOSEN

untie, undo, loose, extricate, ease, deliver, separate, free, alleviate, relax, discharge, slacken, disconnect
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất