Mangle | Nghĩa của từ mangle trong tiếng Anh

/ˈmæŋgəl/

  • Danh Từ
  • (nghành dệt) máy cán là
  • Động từ
  • (nghành dệt) cán là (vải)
  • xé; cắt xơ ra; làm nham nhở, làm sứt sẹo
  • làm hư, làm hỏng, làm xấu đi
  • làm mất hay (bản nhạc, bài thơ... vì chép lại sai); đọc sai, đọc trệch (từ)

Những từ liên quan với MANGLE

bruise, ruin, slit, deface, disfigure, injure, maul, cut, damage, impair, distort, rend, contort, butcher, lacerate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất