Nghĩa của cụm từ may i have your name please trong tiếng Anh
- May I have your name, please?
- Tôi có thể biết tên ông được không?
- May I have your name please?
- Bạn có thể cho tôi biết tên bạn được không?
- May I have your name, please?
- Tôi có thể biết tên ông được không?
- May I have your name please?
- Bạn có thể cho tôi biết tên bạn được không?
- May I have your name?
- Cho tôi xin tên của anh.
- Good morning. May I introduce myself? My name’s Peter King and I’m new here.
- Chào buổi sáng. Tôi có thể tự giới thiệu một chút không? Tên tôi là Peter King và tôi là
- Could you spell your name, please?
- Ông có thể đánh vần tên mình được không?
- May I have your passport and arrival card, please
- Vui lòng cho tôi xem hộ chiếu và thẻ nhập cảnh của bạn được không?
- How do you do? My name is Ken Tanaka. Please call me Ken.
- Xin chào. Tôi tên Ken Tanaka. Xin hãy gọi tôi là Ken.
- May I have the bill, please?
- Làm ơn tính tiền giúp tôi.
- What's your last name?
- Họ của bạn là gì?
- What's your name?
- Tên của bạn là gì?
- Just sign your name in it
- Ông chỉ cần ký tên mình vào đó
- What your name and flight number
- Tên của bạn và số chuyến bay của bạn là gì?
- Could I take your name?
- Cho tôi biết tên anh đi?
- I have some questions to ask. May I take some of your time?
- Tôi có một số câu hỏi muốn hỏi. Tôi có thể xin chút thời gian của bạn không?
- May I speak to Mrs. Smith please?
- Tôi có thể nói với bà Smith không, xin vui lòng?
- May I see your insurance?
- Tôi có thể xem thẻ bảo hiểm của bạn được không?
- May myriad things go according to your will.
- Vạn sự như ý.
- My name is John Smith
- Tên tôi là John Smith
- What's the name of the company you work for?
- Tên của công ty bạn làm việc là gì?
- Hi there, my name is Terry. You’re new around here, huh?
- Xin chào, tên tôi là Terry. Anh là người mới ở đây phải không?
Những từ liên quan với MAY I HAVE YOUR NAME PLEASE
have