Meat | Nghĩa của từ meat trong tiếng Anh

/ˈmiːt/

  • Danh Từ
  • thịt
    1. flesh meat: thịt tươi
    2. to obstain from meat: kiêng thịt, ăn chay
  • (từ cổ,nghĩa cổ) thức ăn (nói chung)
    1. meat and drink: thức ăn, thức uống
  • to be meat and drink to someone
    1. làm cho ai khoái trá, làm cho ai vui thích
  • one man's meat is another man's poison
    1. cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác

Những từ liên quan với MEAT

foodstuff, food, muscle, brawn, provision, nourishment, fare, edible, ration, eats, kernel
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất