Mess | Nghĩa của từ mess trong tiếng Anh

/ˈmɛs/

  • Danh Từ
  • tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu
    1. the whole room was in a mess: tất cả gian phòng ở trong một tình trạng bừa bộ bẩn thỉu
  • nhóm người ăn chung (trong quân đội); bữa ăn (của các sĩ quan ăn tập thể trong doanh trại, trên tàu...)
    1. at mess: đang ăn
    2. to go to mess: đi ăn
  • món thịt nhừ; món xúp hổ lốn
  • món ăn hổ lốn (cho chó)
  • mess of pottage
    1. miếng đỉnh chung, bả vật chết
  • Động từ
  • lòm lộn xộn, làm mất trật tự, xáo lộn; làm bẩn, làm hỏng
    1. to mess up a plan: làm hỏng một kế hoạch
  • (quân sự) ăn chung với nhau
  • (+ about) lục lọi, bày bừa
    1. what are you messing about up there?: anh đang lục lọi cái gì trên đó
  • (+ around, about) làm tắc trách, làm mất thì giờ làm việc linh tinh; đà đẫn

Những từ liên quan với MESS

fright, disarray, hash, clutter, plight, chaos, jumble, debris, imbroglio, shambles, mayhem, muddle, dilemma
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất