Mitigate | Nghĩa của từ mitigate trong tiếng Anh
/ˈmɪtəˌgeɪt/
- Động từ
- giảm nhẹ, làm dịu bớt, làm cho đỡ
- to mitigate a punishment: giảm nhẹ sự trừng phạt
- to mitigate one's anger: bớt giận
/ˈmɪtəˌgeɪt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày