Mitigate | Nghĩa của từ mitigate trong tiếng Anh

/ˈmɪtəˌgeɪt/

  • Động từ
  • giảm nhẹ, làm dịu bớt, làm cho đỡ
    1. to mitigate a punishment: giảm nhẹ sự trừng phạt
    2. to mitigate one's anger: bớt giận

Những từ liên quan với MITIGATE

ease, modify, palliate, moderate, soothe, dull, alleviate, blunt, soften, relieve, mollify, lessen, allay, subdue
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất