Mortgage | Nghĩa của từ mortgage trong tiếng Anh

/ˈmoɚgɪʤ/

  • Danh Từ
  • văn tự thế chấp; sự thế chấp
  • to apply for/take out a mortgage
  • xin/được vay có thể chấp
    1. mortgage agreement/deed: văn tự/chứng thư thế chấp
  • tiền thế chấp
  • Động từ
  • cầm cố; thế chấp
    1. to mortgage one's house in order to start a business: cầm ngôi nhà để lấy vốn kinh doanh
    2. the house was mortgaged to the bank for a large amount of money: ngôi nhà được thế chấp cho ngân hàng để vay một số tiền lớn

Những từ liên quan với MORTGAGE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất